tilling
/'tiliɳ/ phổ biến #44546
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tilling
/'tiliɳ/
danh từ
- việc cày bừa, việc làm đất
thành ngữ
- the tilling shows the tiller
- xem thực hành mới biết dở hay
Định nghĩa tiếng Anh
n. cultivation of the land in order to raise crops