Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tilling

/'tiliɳ/ phổ biến #44546
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tilling

/'tiliɳ/

danh từ

  • việc cày bừa, việc làm đất

thành ngữ

  1. the tilling shows the tiller
    • xem thực hành mới biết dở hay
Định nghĩa tiếng Anh

n. cultivation of the land in order to raise crops

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...