Từ điển Anh–Việt

111.890 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tilting

/'tiltiɳ/ phổ biến #31792
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tilting

/'tiltiɳ/

danh từ

  • sự nghiêng đi
  • sự đấu thương (trên ngựa, trên thuyền)
  • (kỹ thuật) sự rèn bằng búa đòn
Định nghĩa tiếng Anh

v to incline or bend from a vertical position v heel over v move sideways or in an unsteady way v charge with a tilt

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...