time to face the music
/taɪm tu feɪs ðə ˈmjuː.zɪk/
Nghĩa thường dùng
Đối mặt với hậu quả của hành động của mình.
cụm từ
“After lying about his grades, it was time to face the music.”Sau khi nói dối về điểm số, đã đến lúc phải đối mặt với hậu quả.