Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time to face the music

/taɪm tu feɪs ðə ˈmjuː.zɪk/

Nghĩa thường dùng

Đối mặt với hậu quả của hành động của mình. cụm từ

“After lying about his grades, it was time to face the music.”Sau khi nói dối về điểm số, đã đến lúc phải đối mặt với hậu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...