Từ điển Anh–Việt

112.325 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

timekeeper

/'taim,ki:pə/ phổ biến #31747
Biến thể từ timekeepers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

timekeeper

/'taim,ki:pə/

danh từ

  • người ghi giờ làm việc
  • người ghi sự có mặt (của công nhân)
  • (thể dục,thể thao) người bấm giờ
Định nghĩa tiếng Anh

n. (sports) an official who keeps track of the time elapsed n. a clerk who keeps track of the hours worked by employees

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...