Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #31747

timekeeper

/'taim,ki:pə/

danh từ

  • người ghi giờ làm việc
  • người ghi sự có mặt (của công nhân)
  • (thể dục,thể thao) người bấm giờ
Biến thể từ timekeepers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. (sports) an official who keeps track of the time elapsed\nn. a clerk who keeps track of the hours worked by employees

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...