timeliness
/'taimlinis/ phổ biến #24040
Nghĩa thường dùng
sự đúng giờ, kịp thời
danh từ
“Timeliness is crucial in business.”Sự kịp thời rất quan trọng trong kinh doanh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
timeliness
/'taimlinis/
danh từ
- tính chất đúng lúc, tính chất hợp thời
Định nghĩa tiếng Anh
n being at the right time n timely convenience