Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

timeliness

/'taimlinis/ phổ biến #24040

Nghĩa thường dùng

sự đúng giờ, kịp thời danh từ

“Timeliness is crucial in business.”Sự kịp thời rất quan trọng trong kinh doanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

timeliness

/'taimlinis/

danh từ

  • tính chất đúng lúc, tính chất hợp thời
Định nghĩa tiếng Anh

n being at the right time n timely convenience

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...