untimeliness
/n'taimlinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
untimeliness
/n'taimlinis/
danh từ
- tính chất sớm
- tính không đúng lúc, tính không hợp thời
Định nghĩa tiếng Anh
n being at an inappropriate time n the quality of occurring at an inconvenient time