Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

timepiece

/'taimpis/ phổ biến #25742

Nghĩa thường dùng

đồng hồ danh từ

“He checked his timepiece to see the time.”Anh ấy kiểm tra đồng hồ của mình để xem giờ.

Biến thể từ timepieces số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

timepiece

/'taimpis/

danh từ

  • đồng hồ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a measuring instrument or device for keeping time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...