Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

timidly

/'tɪmɪdlɪ/ phổ biến #21512
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

timidly

//

* phó từ
  • rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, dễ sợ hãi
Định nghĩa tiếng Anh

r in a shy or timid or bashful manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...