tinfoil
/'tinfɒil/ phổ biến #27565
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tinfoil
//
* danh từ- giấy thiếc; lá thiếc* ngoại động từ
- bọc (bằng) giấy thiếc
Định nghĩa tiếng Anh
n. foil made of tin or an alloy of tin and lead