Từ điển Anh–Việt

111.768 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tinfoil

/'tinfɒil/ phổ biến #27565
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tinfoil

//

* danh từ
  • giấy thiếc; lá thiếc* ngoại động từ
  • bọc (bằng) giấy thiếc
Định nghĩa tiếng Anh

n. foil made of tin or an alloy of tin and lead

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...