Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tinker

/'tiɳkə/ GRECollins ★ phổ biến #11283

Nghĩa thường dùng

sửa đổi một cách không chính thức động từ

“He tinkered with the engine to improve its performance.”Anh ấy đã sửa đổi động cơ để cải thiện hiệu suất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tinker

/'tiɳkə/

danh từ

  • thợ hàn nồi
  • thợ vụng
  • việc làm dối, việc chắp vá

thành ngữ

  1. to have an hour's tinker at something
    • để một giờ sửa qua loa (chắp vá, vá víu) cái gì
  2. not worth a tinker's dam
    • không đáng một xu

ngoại động từ

  • hàn thiếc, hàn (nồi)
  • vá dối, sửa dối, sửa qua loa, chắp vá, vá víu

nội động từ

  • làm dối
    • to tinker away at; to tinker with: làm qua loa, sửa vụng
    • to tinker with a literary work: sửa lại một tác phẩm văn học một cách vụng về
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who enjoys fixing and experimenting with machines and their parts n. formerly a person (traditionally a Gypsy) who traveled from place to place mending pots and kettles and other metal utensils as a way to earn a living v. work as a tinker or tinkerer v. try to fix or mend

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...