tinter
Biến thể từ
tinters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tinter
//
* danh từ- người tô màu
- thợ nhuộm
- kính màu trong đèn chiếu
- (thông tục) phim màu (điện ảnh)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a hairdresser who tints hair