Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tiny amount

Nghĩa thường dùng

lượng rất nhỏ cụm từ

“He put only a tiny amount of sugar in his tea.”Anh ấy chỉ cho một chút xíu đường vào trà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...