tiny number
Nghĩa thường dùng
số lượng rất ít (người, vật)
cụm từ
“Only a tiny number of students passed the test.”Chỉ có rất ít học sinh vượt qua bài kiểm tra.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Only a tiny number of students passed the test.”Chỉ có rất ít học sinh vượt qua bài kiểm tra.
Đang tải...