Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tiring journey

Nghĩa thường dùng

chuyến đi mệt mỏi cụm từ

“I’m finally here after an extremely tiring journey!”Cuối cùng tôi cũng đến nơi sau một chuyến đi cực kỳ mệt mỏi!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...