Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a comparable degree

/tə ə kəmˈpɛrəbəl ɪkˈstɛnt/

Nghĩa thường dùng

đến một mức độ có thể so sánh cụm từ

“His efforts were recognized to a comparable degree as others.”Nỗ lực của anh ấy được công nhận đến một mức độ có thể so sánh với người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...