to a considerable level
Nghĩa thường dùng
đến một mức độ đáng kể.
cụm từ
“The project was funded to a considerable level.”Dự án đã được tài trợ ở mức độ đáng kể.
Từ điển Anh–Việt
111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The project was funded to a considerable level.”Dự án đã được tài trợ ở mức độ đáng kể.
Đang tải...