Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a different extent

/tuː ə ˈdɪfərənɪt ɪkˈstɛnt/

Nghĩa thường dùng

đến một mức độ hoặc cấp độ khác nhau cụm từ

“Some students benefit greatly; to a different extent, others may not.”Một số sinh viên được hưởng lợi rất nhiều; ở một mức độ khác, những người khác có thể không.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...