to a different extent
/tuː ə ˈdɪfərənɪt ɪkˈstɛnt/
Nghĩa thường dùng
đến một mức độ hoặc cấp độ khác nhau
cụm từ
“Some students benefit greatly; to a different extent, others may not.”Một số sinh viên được hưởng lợi rất nhiều; ở một mức độ khác, những người khác có thể không.