Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a greater extent

/tu ə ˈɡreɪtər ɪkˈstɛnt/

Nghĩa thường dùng

được sử dụng để chỉ ra rằng một điều gì đó đúng hoặc quan trọng hơn cụm từ

“The new policy affects employees to a greater extent than expected.”Chính sách mới ảnh hưởng đến nhân viên nhiều hơn mong đợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...