Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a larger extent

/tə ə ˈlɑrdʒər ɪkˈstɛnt/

Nghĩa thường dùng

đến một mức độ lớn hơn cụm từ

“The new system works better to a larger extent than the old one.”Hệ thống mới hoạt động tốt hơn đến một mức độ lớn hơn so với hệ thống cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...