Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a lesser extent

/tu ə ˈlɛsər ɪkˈstɛnt/

Nghĩa thường dùng

Đến một mức độ nhỏ hơn; không nhiều bằng. cụm từ

“The second solution is effective, but to a lesser extent than the first.”Giải pháp thứ hai hiệu quả, nhưng đến một mức độ nhỏ hơn so với giải pháp đầu tiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...