Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a limited extent

/tuː ə ˈlɪmɪtɪd ɪkˈstɛnt/

Nghĩa thường dùng

đến một mức độ hạn chế cụm từ

“The changes apply to a limited extent in this case.”Những thay đổi áp dụng đến một mức độ hạn chế trong trường hợp này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...