to a measurable extent
/tə ə ˈmɛʒərəbəl ɪkˈstɛnt/
Nghĩa thường dùng
đến một mức độ có thể đo lường
cụm từ
“The success can be evaluated to a measurable extent.”Sự thành công có thể được đánh giá đến một mức độ có thể đo lường.