Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a measurable extent

/tə ə ˈmɛʒərəbəl ɪkˈstɛnt/

Nghĩa thường dùng

đến một mức độ có thể đo lường cụm từ

“The success can be evaluated to a measurable extent.”Sự thành công có thể được đánh giá đến một mức độ có thể đo lường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...