Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a moderate extent

/tə ə ˈmɒdərət ɪkˈstɛnt/

Nghĩa thường dùng

đến một mức độ hợp lý hoặc trung bình; khá cụm từ

“The changes were accepted to a moderate extent.”Các thay đổi được chấp nhận ở mức độ vừa phải.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...