Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a notable extent

/tuː ə ˈnoʊtəbl ɪkˈstɛnt/

Nghĩa thường dùng

đến một mức độ đáng chú ý cụm từ

“The findings changed the field to a notable extent.”Các phát hiện đã thay đổi lĩnh vực đến một mức độ đáng chú ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...