Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a noteworthy degree

/tə ə ˈnoʊtwɜːrði ɪkˈstɛnt/

Nghĩa thường dùng

đến một mức độ đáng chú ý cụm từ

“The artist's work has improved to a noteworthy degree.”Công việc của nghệ sĩ đã cải thiện đến một mức độ đáng chú ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...