to a noteworthy degree
/tə ə ˈnoʊtwɜːrði ɪkˈstɛnt/
Nghĩa thường dùng
đến một mức độ đáng chú ý
cụm từ
“The artist's work has improved to a noteworthy degree.”Công việc của nghệ sĩ đã cải thiện đến một mức độ đáng chú ý.