Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a noteworthy extent

/tə ə ˈnoʊtˌwɜrði ɪkˈstɛnt/

Nghĩa thường dùng

đến một mức độ đáng chú ý cụm từ

“The results are noteworthy to a noteworthy extent.”Kết quả rất đáng chú ý đến một mức độ đáng chú ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...