to a noteworthy extent
/tə ə ˈnoʊtˌwɜrði ɪkˈstɛnt/
Nghĩa thường dùng
đến một mức độ đáng chú ý
cụm từ
“The results are noteworthy to a noteworthy extent.”Kết quả rất đáng chú ý đến một mức độ đáng chú ý.