Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a noticeable extent

Nghĩa thường dùng

đến một mức độ có thể thấy được. cụm từ

“The changes were noticeable to a noticeable extent.”Những thay đổi đã rõ ràng đến một mức độ có thể thấy được.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...