Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a reasonable degree of accuracy

/tə ə ˈrizənəbl dɪˈɡri əv ˈækjərəsi/

Nghĩa thường dùng

với một mức độ chính xác chấp nhận được cụm từ

“The measurements were taken to a reasonable degree of accuracy.”Các phép đo được thực hiện với một mức độ chính xác chấp nhận được.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...