to a reasonable degree of accuracy
/tə ə ˈrizənəbl dɪˈɡri əv ˈækjərəsi/
Nghĩa thường dùng
với một mức độ chính xác chấp nhận được
cụm từ
“The measurements were taken to a reasonable degree of accuracy.”Các phép đo được thực hiện với một mức độ chính xác chấp nhận được.