Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a similar extent

/tu ə ˈsɪmɪlər ɪkˈstɛnt/

Nghĩa thường dùng

đến mức độ tương tự cụm từ

“The project succeeded, and to a similar extent, the team learned valuable lessons.”Dự án đã thành công, và đến mức độ tương tự, nhóm đã học được những bài học quý giá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...