Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a varying degree

/tə ə ˈvɛərɪŋ ɪkˈstɛnt/

Nghĩa thường dùng

đến các mức độ khác nhau cụm từ

“The effects of climate change are felt to a varying degree across regions.”Các ảnh hưởng của biến đổi khí hậu được cảm nhận đến các mức độ khác nhau giữa các khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...