Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to account for

/tə əˈkaʊnt fɔr/

Nghĩa thường dùng

để giải thích hoặc biện minh cho một điều gì đó cụm từ

“To account for this discrepancy, we need more data.”Để giải thích sự khác biệt này, chúng ta cần thêm dữ liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...