to account for
/tə əˈkaʊnt fɔr/
Nghĩa thường dùng
để giải thích hoặc biện minh cho một điều gì đó
cụm từ
“To account for this discrepancy, we need more data.”Để giải thích sự khác biệt này, chúng ta cần thêm dữ liệu.