to acknowledge that
/tə əkˈnɒlɪdʒ ðæt/
Nghĩa thường dùng
Để chấp nhận hoặc thừa nhận điều gì đó là đúng.
cụm từ
“I acknowledge that there are challenges ahead.”Tôi thừa nhận rằng có những thách thức phía trước.