Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to acknowledge that

/tə əkˈnɒlɪdʒ ðæt/

Nghĩa thường dùng

Để chấp nhận hoặc thừa nhận điều gì đó là đúng. cụm từ

“I acknowledge that there are challenges ahead.”Tôi thừa nhận rằng có những thách thức phía trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...