Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to acknowledge the fact that

Nghĩa thường dùng

thừa nhận điều gì đó là đúng hoặc hợp lý cụm từ

“To acknowledge the fact that climate change is real is crucial.”Thừa nhận rằng biến đổi khí hậu là có thật là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...