Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to add fuel to the fire

/æd fjuːəl tu ðə faɪər/

Nghĩa thường dùng

làm cho một tình huống xấu trở nên tồi tệ hơn. cụm từ

“His comments only added fuel to the fire during the argument.”Những bình luận của anh ấy chỉ làm cho cuộc tranh cãi tồi tệ hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...