Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to air grievances

/tu ɛr ˈɡriːvəns/

Nghĩa thường dùng

bày tỏ sự phàn nàn hoặc không hài lòng. cụm từ

“Employees aired grievances during the meeting.”Nhân viên đã bày tỏ sự phàn nàn trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...