to air grievances
/tu ɛr ˈɡriːvəns/
Nghĩa thường dùng
bày tỏ sự phàn nàn hoặc không hài lòng.
cụm từ
“Employees aired grievances during the meeting.”Nhân viên đã bày tỏ sự phàn nàn trong cuộc họp.