Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to an equal extent

/tuː ən ˈiːkwəl ɪkˈstɛnt/

Nghĩa thường dùng

đến cùng một mức độ cụm từ

“Both teams contributed to an equal extent.”Cả hai đội đều đóng góp đến cùng một mức độ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...