Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to an increased extent

/tuː ən ɪnˈkriːst ɪkˈstɛnt/

Nghĩa thường dùng

nhiều hơn trước; ngày càng nhiều cụm từ

“The demand for products has grown to an increased extent.”Nhu cầu về sản phẩm đã tăng lên nhiều hơn trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...