Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to an increasing degree

/tə ən ɪnˈkriːsɪŋ ɪˈɡriː/

Nghĩa thường dùng

đến một mức độ ngày càng tăng cụm từ

“The problem is getting worse to an increasing degree.”Vấn đề đang trở nên tồi tệ đến một mức độ ngày càng tăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...