Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to an overwhelming degree

/tuː ən oʊˈvɛr.wɛl.mɪŋ ɡrɪˈiː/

Nghĩa thường dùng

đến một mức độ áp đảo cụm từ

“The evidence supports the claim to an overwhelming degree.”Bằng chứng ủng hộ tuyên bố đến một mức độ áp đảo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...