Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to an overwhelming extent

/tə ən oʊˈvɛrˌwɛlmɪŋ ɪkˈstɛnt/

Nghĩa thường dùng

ở một mức độ rất lớn cụm từ

“The support for the initiative was to an overwhelming extent.”Sự ủng hộ cho sáng kiến này ở một mức độ rất lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...