Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to argue against

/tə ˈɑːrɡjʊ əˈɡɛnst/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra lý do phản đối một điều gì đó cụm từ

“Many argue against the proposed changes to the law.”Nhiều người phản đối các thay đổi được đề xuất trong luật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...