to argue against
/tə ˈɑːrɡjʊ əˈɡɛnst/
Nghĩa thường dùng
để đưa ra lý do phản đối một điều gì đó
cụm từ
“Many argue against the proposed changes to the law.”Nhiều người phản đối các thay đổi được đề xuất trong luật.