Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to assess the evidence

Nghĩa thường dùng

để đánh giá thông tin có sẵn cụm từ

“We need to assess the evidence before making a decision.”Chúng ta cần đánh giá bằng chứng trước khi đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...