Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to back up my statement

/tə bæk ʌp maɪ ˈsteɪtmənt/

Nghĩa thường dùng

để hỗ trợ tuyên bố của tôi bằng một ví dụ cụm từ

“To back up my statement, I will refer to recent research findings.”Để hỗ trợ tuyên bố của tôi, tôi sẽ tham khảo các kết quả nghiên cứu gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...