Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a beacon of hope

/tə bi ə ˈbiːkən əv həʊp/

Nghĩa thường dùng

là nguồn cảm hứng hoặc khích lệ cụm từ

“She is a beacon of hope for those in need.”Cô ấy là nguồn hy vọng cho những người cần giúp đỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...