Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a blast from the past

/bi ə blæst frʌm ðə pæst/

Nghĩa thường dùng

điều gì đó gợi nhớ lại kỷ niệm cụm từ

“That song is a blast from the past for me.”Bài hát đó gợi nhớ lại cho tôi nhiều kỷ niệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...