to be a breath of fresh air
/tu bi ə brɛθ ʌv frɛʃ ɛr/
Nghĩa thường dùng
Ai đó hoặc điều gì đó mới mẻ và khác biệt, dễ chịu.
cụm từ
“Her ideas were a breath of fresh air in the meeting.”Những ý tưởng của cô ấy là một làn gió mới trong cuộc họp.