Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a breath of fresh air

/tu bi ə brɛθ ʌv frɛʃ ɛr/

Nghĩa thường dùng

Ai đó hoặc điều gì đó mới mẻ và khác biệt, dễ chịu. cụm từ

“Her ideas were a breath of fresh air in the meeting.”Những ý tưởng của cô ấy là một làn gió mới trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...