to be a busy bee
/tə bi ə ˈbɪzi bi/
Nghĩa thường dùng
Rất năng động và chăm chỉ.
cụm từ
“She's a busy bee, always working on new projects.”Cô ấy là một người rất năng động, luôn làm việc trên các dự án mới.