Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a busybody

Nghĩa thường dùng

người quá quan tâm đến việc của người khác cụm từ

“She is such a busybody; she always knows everyone's secrets.”Cô ấy là một người nhiều chuyện; cô ấy luôn biết tất cả bí mật của mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...