Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a dirty rat

/tə bi ə ˈdɜrti ræt/

Nghĩa thường dùng

là người không trung thực hoặc không đáng tin cậy cụm từ

“He lied to his friends; he's a dirty rat.”Anh ấy đã nói dối bạn bè; anh ta là một kẻ không đáng tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...