to be a dirty rat
/tə bi ə ˈdɜrti ræt/
Nghĩa thường dùng
là người không trung thực hoặc không đáng tin cậy
cụm từ
“He lied to his friends; he's a dirty rat.”Anh ấy đã nói dối bạn bè; anh ta là một kẻ không đáng tin.