Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a fly on the wall

/tə bi ə flaɪ ɑn ðə wɔl/

Nghĩa thường dùng

trở thành một người quan sát không bị chú ý cụm từ

“I wish I could be a fly on the wall during their meeting.”Tôi ước gì mình có thể là một con ruồi trên tường trong cuộc họp của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...